Bảng giá Hyundai Stargazer kèm ưu đãi mới nhất tháng 4/2026

Hyundai Stargazer được định vị trong phân khúc MPV phổ thông với mức giá dễ tiếp cận, hướng đến nhóm khách hàng gia đình và dịch vụ. So với các đối thủ, mẫu xe này ghi điểm nhờ thiết kế hiện đại, không gian nội thất rộng rãi cùng danh sách trang bị công nghệ khá phong phú trong tầm giá. Bên cạnh đó, chi phí vận hành hợp lý và khả năng tiết kiệm nhiên liệu cũng là lợi thế giúp Stargazer cạnh tranh tốt. T

Tháng 04/2026, Giá xe Hyundai Stargazer được niêm yết từ 569 triệu đồng đến 615 triệu đồng cho tùy từng phiên bản. Hyundai Stargazer 2026 trở thành mẫu xe gia đình cỡ nhỏ có giá tốt nhất phân khúc được phân phối với 2 phiên bản (Đặc biệt, Cao cấp) cùng 5 màu tùy chọn. 

Hyundai Stargazer 2026
Hyundai Stargazer 2026

Giá xe Hyundai Stargazer 2026

Bảng giá xe Hyundai Stargazer mới nhất 04/2026

(Đơn vị tính: VND)

Phiên bản Giá niêm yết
Hyundai Stargazer Đặc biệt 569
Hyundai Stargazer Cao cấp 615

Khuyến mãi Hyundai Stargazer 2026

Trong tháng 04/2026, Hyundai Thành Công Việt Nam phối hợp cùng hệ thống Đại lý tiếp tục củng cố các hoạt động kinh doanh, nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng với chương trình ưu đãi đặc biệt trong tháng 04/2026. Cụ thể, Hyundai Stargazer được hưởng ưu đãi tối đa 107 triệu đồng và sẽ được áp dụng  chế độ bảo hành 8 năm/ 120.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước). Chương trình áp dụng cho các hợp đồng giao dịch thành công trong tháng 3/2026. Khách hàng vui lòng liên hệ Đại lý gần nhất để biết thông tin chi tiết về chương trình ưu đãi.

Xem thêmTin bán xe Hyundai Stargazer cũ mới giá tốt

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer 2026

Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:

- Phí trước bạ
- Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
- Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer Đặc biệt

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000
Phí trước bạ 68.280.000 56.900.000 68.280.000 62.590.000 56.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh tạm tính 659.660.700 648.280.700 640.660.700 634.970.700 629.280.700

Giá lăn bánh Hyundai Stargazer Cao cấp

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 615.000.000 615.000.000 615.000.000 615.000.000 615.000.000
Phí trước bạ 73.800.000 61.500.000 73.800.000 67.650.000 61.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh tạm tính 711.180.700 698.880.700 692.180.700 686.030.700 679.880.700

Thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer 2026

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer 2026
Thông số Stargazer Đặc biệt Stargazer Cao cấp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.575 x 1.780 x 1.695 4.575 x 1.780 x 1.710
Chiều dài cơ sở (mm) 2780
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195 205
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 40 40
Động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5
Dung tích xi lanh (cc) 1497
Công suất cực đại (PS/rpm) 115/6300 115/6300
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/ 4500 144/ 4500
Hộp số CVT CVT
Hệ thống dẫn động FWD FWD
Phanh trước/sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Đĩa
Hệ thống treo trước McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Trợ lực lái Điện Điện
Thông số lốp 205/55R16 205/50R17
Chất liệu lazang Hợp kim Hợp kim
Số túi khí  2 6

Đánh giá Ưu Nhược điểm Hyundai Stargazer 2026

Ưu điểm

- Không gian rộng rãi

- Vận hành êm, tiết kiệm nhiên liệu

- Nhiều trang bị tiện nghi

- Giá bán sau giảm giá hấp dẫn

Nhược điểm

- Kiểu dáng kén khách

- Thiếu phanh tay điện tử/Auto Hold

Nguồn: https://bonbanh.com/gia-xe-oto-hyundai-stargazer 

xe mới về